Hàng cao cấp
giảm 50%
Điều hòa Nagakawa NS-C09R2B52 9000 BTU 1 chiều
Giá bán:4.200.000 ₫7.350.000 ₫
Đặc điểm nổi bật
- Máy lạnh 1 chiều 1 HP thích hợp cho các phòng dưới 15m².
- Sử dụng môi chất lạnh gas R-32 thân thiện với môi trường.
- Chế độ Sleep Mode vận hành êm ái khi ngủ.
- Dàn tản nhiệt Golden Fin chống ăn mòn, tăng độ bền sản phẩm.
- Một số tiện ích: hẹn giờ tắt máy, tự khởi động lại khi có điện, tự chẩn đoán lỗi,…
Mua hàng Online: 03 75 76 9339 (8:00-21:30)
Thông tin sản phẩm
Điều hòa Nagakawa NS-C09R2B52 là mẫu máy treo tường 1 chiều làm lạnh, 1 HP, thuộc dòng Mono B52 không Inverter và được sản xuất tại Malaysia. Máy có công suất lạnh 9.000 BTU/h, lưu lượng gió tối đa 600 m³/h và sử dụng môi chất lạnh R32. Đây là cấu hình phù hợp để cân nhắc cho phòng ngủ, phòng trọ hoặc phòng làm việc cá nhân dưới 15 m² có tải nhiệt vừa phải.
Điểm đáng chú ý của máy lạnh Nagakawa NS-C09R2B52 là các chế độ phục vụ những thời điểm khác nhau trong ngày. Super tăng tốc làm mát lúc mới bật, I-FEEL lấy nhiệt độ gần vị trí người dùng, còn Sleep và chức năng tắt đèn hiển thị giúp phòng dễ chịu hơn khi nghỉ ngơi. Máy cũng có hút ẩm độc lập, hẹn giờ và tự khởi động lại sau khi nguồn điện được khôi phục.
Công suất lạnh 9.000 BTU/h và ba mức lưu lượng gió
Điều hòa Nagakawa NS-C09R2B52 có công suất làm lạnh 9.000 BTU/h, tương đương khoảng 2,64 kW công suất lạnh. Với phòng ngủ nhỏ có thể đóng kín cửa, mức công suất này đáp ứng nhu cầu làm mát thông thường. Nếu phòng gần 15 m², nằm ngay dưới mái hoặc có cửa kính đón nắng chiều, cần tính thêm lượng nhiệt đi vào phòng trước khi chọn công suất.

Dàn lạnh có ba mức lưu lượng gió 600 / 550 / 480 m³/h. Người dùng có thể chọn mức cao khi phòng còn nóng, sau đó giảm tốc độ quạt khi ngồi làm việc hoặc nghỉ ngơi. Chức năng đảo gió lên xuống giúp thay đổi hướng thổi theo vị trí giường hoặc bàn. Chẳng hạn, khi dàn lạnh treo đối diện giường, có thể chỉnh hướng gió đi qua khoảng trống trong phòng để giảm cảm giác lạnh tập trung vào chỗ nằm.
Super tăng tốc làm mát khi mới bật máy
Chế độ Super đưa máy vào trạng thái làm lạnh mạnh để phòng tiến nhanh hơn về mức nhiệt cài đặt. Tính năng này hữu ích khi vừa đi ngoài trời về hoặc khi căn phòng đóng kín cả buổi chiều. Sau khi phòng đã dịu, có thể chuyển về chế độ làm lạnh thông thường và chọn mức quạt phù hợp.
Tốc độ hạ nhiệt còn phụ thuộc vào nhiệt độ ban đầu, độ kín cửa và lượng nắng chiếu vào phòng. Với phòng có cửa kính hướng Tây, rèm che nắng và cửa đóng kín giúp giảm lượng nhiệt máy phải xử lý trong giai đoạn làm mát đầu tiên.
I-FEEL đo nhiệt độ gần vị trí đặt điều khiển
Khi bật I-FEEL, máy sử dụng thông tin từ cảm biến nhiệt độ tích hợp trên điều khiển cầm tay để điều chỉnh quá trình làm lạnh. Tính năng này có ích khi bàn làm việc hoặc giường nằm xa dàn lạnh, nơi nhiệt độ có thể khác với khu vực gần máy.

Nếu thường ngồi làm việc ở cuối phòng, hãy đặt điều khiển trên bàn tại vị trí có thể truyền tín hiệu đến dàn lạnh. Khi chuyển sang nghỉ ngơi, có thể đặt điều khiển trên kệ cạnh giường. Nên tránh đặt điều khiển dưới chăn, cạnh cửa kính đang có nắng hoặc ngay trước cửa gió vì những vị trí này có thể làm sai lệch nhiệt độ đo được.
Sleep, tắt đèn hiển thị và hẹn giờ khi dùng ban đêm
Ba chức năng này trên điều hòa 9000 BTU Nagakawa NS-C09R2B52 xử lý ba nhu cầu khác nhau trong phòng ngủ. Sleep điều chỉnh cách máy vận hành khi nghỉ ngơi, Display/Light quản lý ánh sáng trên dàn lạnh, còn Timer giúp chủ động thời điểm bật hoặc tắt máy.
| Chức năng | Cách dùng trong thực tế |
|---|---|
| Sleep | Dùng khi chuẩn bị đi ngủ và muốn máy vận hành êm hơn. Có thể kết hợp với hướng gió đi qua khoảng trống bên cạnh giường. |
| Display/Light | Bật hoặc tắt màn hình trên dàn lạnh. Hữu ích khi đèn hiển thị nằm trong tầm nhìn từ giường. |
| Timer 24 giờ | Hẹn giờ bật trước khi sử dụng phòng hoặc hẹn tắt sau một khoảng thời gian. Phù hợp khi gia đình chỉ muốn làm mát vào đầu đêm. |
Độ ồn dàn lạnh được ghi ở ba mức 39 / 37 / 34 dB(A). Khi bố trí máy trong phòng ngủ, tốc độ quạt, hướng thổi và khoảng cách tới giường đều ảnh hưởng đến cảm nhận thực tế.
Hút ẩm độc lập và chế độ Auto
Chế độ hút ẩm hỗ trợ tách hơi ẩm trong không khí khi phòng có cảm giác ẩm, bí, chẳng hạn vào những ngày mưa hoặc nồm. Năng suất tách ẩm ghi trong bảng kỹ thuật của NS-C09R2B52 là 1,1 lít/giờ. Lượng nước thực tế thay đổi theo nhiệt độ và độ ẩm trong phòng.

Có thể chọn chế độ hút ẩm khi nhiệt độ phòng đã tương đối dễ chịu nhưng không khí vẫn ẩm. Khi phòng nóng và cần hạ nhiệt rõ rệt, chế độ làm lạnh COOL phù hợp hơn. Máy còn có Auto, cho phép bộ điều khiển chọn cách vận hành theo nhiệt độ phòng.
Công suất điện 850 W, chế độ Eco và nhãn năng lượng
Nagakawa NS-C09R2B52 có công suất điện định mức 850 W, chỉ số hiệu suất làm lạnh theo mùa CSPF 3,25 và nhãn năng lượng 1 sao. Công suất lạnh 2,64 kW thể hiện khả năng lấy nhiệt ra khỏi phòng. Công suất điện 850 W là thông số dùng để quy đổi điện năng ở mức định mức.
Nếu máy duy trì đúng mức 850 W trong một giờ, điện năng tương ứng là 0,85 kWh. Vì đây là điều hòa không Inverter, máy nén vận hành theo chu kỳ đóng và ngắt để duy trì nhiệt độ. Tổng điện năng phụ thuộc vào thời gian máy nén thực sự chạy, nhiệt độ cài đặt và lượng nhiệt đi vào phòng.
Chế độ Eco hỗ trợ tiết kiệm điện trong quá trình vận hành. Người dùng có thể cân nhắc bật Eco sau khi phòng đã mát và nhu cầu làm lạnh giảm.
Golden Fin, môi chất lạnh R32 và tiện ích theo dõi vận hành
Golden Fin là lớp phủ trên dàn trao đổi nhiệt nhằm tăng khả năng chống ăn mòn khi thiết bị tiếp xúc với độ ẩm và các tác nhân ngoài trời. Máy sử dụng môi chất lạnh R32, với lượng nạp ghi trong bảng kỹ thuật là 375g.

Hai tiện ích khác hữu ích trong quá trình sử dụng là hiển thị mã lỗi và tự khởi động lại khi có điện. Khi máy phát hiện sự cố, mã lỗi có thể xuất hiện trên màn hình dàn lạnh để người dùng ghi nhận và cung cấp cho kỹ thuật viên. Nếu nguồn điện bị gián đoạn trong lúc máy đang bật, chức năng tự khởi động lại giúp máy tiếp tục vận hành khi nguồn điện được khôi phục.
Thông số kỹ thuật điều hòa Nagakawa NS-C09R2B52
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu và dòng máy | Nagakawa Mono B52 |
| Mã sản phẩm | NS-C09R2B52 |
| Kiểu máy | Điều hòa treo tường 1 chiều làm lạnh |
| Công nghệ máy nén | Không Inverter |
| Công suất làm lạnh | 9.000 BTU/h, khoảng 2,64 kW |
| Nhóm công suất | 1 HP |
| Diện tích làm lạnh tham khảo | Dưới 15 m², tùy tải nhiệt |
| Công suất điện định mức | 850 W |
| Dòng điện định mức | 3,98 A |
| Nguồn điện | 220–240 V, 1 pha, 50 Hz |
| Nhãn năng lượng | 1 sao |
| Chỉ số CSPF | 3,25 |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | 600 / 550 / 480 m³/h |
| Độ ồn dàn lạnh | 39 / 37 / 34 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 49 dB(A) |
| Năng suất tách ẩm | 1,1 lít/giờ |
| Kích thước dàn lạnh, rộng × cao × sâu | 765 × 305 × 200 mm |
| Khối lượng tịnh dàn lạnh | 7,1 kg |
| Môi chất lạnh và lượng nạp | R32 / 375 g |
| Cỡ ống lỏng / ống gas | Φ6 / Φ9 mm |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn / tối đa | 5 m / 20 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa hai dàn | 10 m |
| Chức năng chính | Super, I-FEEL, Sleep, Eco, hút ẩm, Auto, đảo gió lên xuống, hẹn giờ 24 giờ, bật/tắt hiển thị, báo mã lỗi và tự khởi động lại |
| Nơi sản xuất | Malaysia |
| Bảo hành sản phẩm | 2 năm, theo điều kiện của Nagakawa |
Liên hệ Điện máy MINH TRÍ THÀNH để kiểm tra giá bán, tình trạng hàng và nhận báo giá giao lắp đúng mã điều hòa Nagakawa NS-C09R2B52 9000 BTU 1 chiều.
Đánh giá và nhận xét
Sản phẩm tương tự
để được giảm thêm
để được giảm thêm

Tủ lạnh LG F61BMD Inverter 607 lít 4 cánh
Tủ lạnh Casper RS-460PBW 458 lít Inverter Side by Side
Máy hút ẩm LG DD23GMWE1 Mojave Dual Inverter 40 lít/ngày
Tivi Samsung QA65Q6FA QLED 65 inch 4K
Tủ lạnh Aqua AQR-T299FA(SL) 283 lít Twin Inverter
Máy giặt LG F2520SNTKA 20kg Inverter AI DD 2.0
Máy hút ẩm LG MD19GQGE0 Dual Inverter
Máy lọc không khí LG PuriCare AS10GDWH0 2 tầng
Điều hòa LG IDH09M1 Inverter 2 chiều 1 HP 















