Hàng cao cấp
giảm 50%
Điều hòa Midea MSAFII-18CRN8 18000BTU 1 chiều
Giá bán:8.100.000 ₫10.060.000 ₫
Đặc điểm nổi bật
- Làm lạnh nhanh Turbo cho bạn được tận hưởng cảm giác mát lạnh ngay tức thì.
- Làm lạnh hiệu quả với Follow me – Điều chỉnh hướng gió tự động.
- Favourite Cool – Ghi nhớ chế độ làm lạnh ưa thích vô cùng tiện lợi.
- Chế độ ngủ đêm vận hành êm ái, mang lại cho bạn giấc ngủ ngon, không lo cảm lạnh vào ban đêm.
- Tăng cường tuổi thọ máy với dàn tản nhiệt mạ vàng chống ăn mòn.
- Bộ lọc bụi HD lọc sạch bụi bẩn, bảo vệ sức khỏe hô hấp cho cả gia đình.
Mua hàng Online: 03 75 76 9339 (8:00-21:30)
Thông tin sản phẩm
Điều hòa Midea MSAFII-18CRN8 thuộc dòng X-Cool, là mẫu máy treo tường 1 chiều làm lạnh, 2 HP, sử dụng máy nén Rotary không Inverter. Máy có công suất lạnh định mức 18.000 BTU/h, phù hợp để cân nhắc cho phòng khách, phòng ngủ lớn hoặc phòng làm việc khoảng 20–30 m² có tải nhiệt vừa phải. Model này tập trung vào khả năng làm lạnh và các tiện ích sử dụng hằng ngày, gồm Turbo, Follow Me, Sleep, hút ẩm, hẹn giờ và Self Clean. Hệ thống lọc có lưới bụi HD và màng lọc Cold Catalyst. Máy sử dụng môi chất lạnh R32, với dàn trao đổi nhiệt phủ Golden Fin hỗ trợ chống ăn mòn.
Công suất lạnh 18.000 BTU/h cho phòng khoảng 20 – 30 m²
Midea MSAFII-18CRN8 có công suất lạnh định mức 18.000 BTU/h, khoảng 5,3 kW theo catalogue. Với phòng khách có cửa ngăn hoặc phòng làm việc ít thiết bị tỏa nhiệt, máy có thể đáp ứng nhu cầu làm mát trong khoảng diện tích tham khảo 20-30 m².

Nếu phòng gần 30 m² có cửa kính hướng Tây, nằm ngay dưới mái hoặc thường xuyên đông người, cần tính thêm tải nhiệt. Với phòng khách thông bếp, máy còn phải xử lý nhiệt từ khu vực liền kề. Các yếu tố này ảnh hưởng đến thời gian phòng đạt nhiệt độ mong muốn và thời gian máy nén phải hoạt động.
Ba mức gió và độ ồn tương ứng
Dàn lạnh có ba mức lưu lượng gió 790 / 640 / 520 m³/h. Người dùng có thể chọn quạt mạnh khi mới bật máy rồi giảm tốc độ khi khu vực sử dụng đã mát.
| Cấp quạt | Lưu lượng gió | Độ ồn dàn lạnh công bố | Tình huống sử dụng |
|---|---|---|---|
| Cao | 790 m³/h | 41 dB(A) | Phòng còn nóng hoặc cần đưa khí mát tới khu vực xa dàn lạnh. |
| Trung bình | 640 m³/h | 36 dB(A) | Khi phòng đã dịu và cần duy trì luồng khí lưu thông. |
| Thấp | 520 m³/h | 32 dB(A) | Khi ngồi gần máy hoặc muốn giảm tiếng gió trong lúc nghỉ ngơi. |
Với phòng dài, nên bố trí dàn lạnh ở vị trí có đường gió thông tới khu vực cuối phòng. Máy hỗ trợ đảo gió lên xuống tự động, còn hướng trái phải chỉnh tay để điều hướng luồng khí theo vị trí sofa, giường hoặc bàn làm việc.
Turbo tăng tốc làm mát khi phòng đang nóng
Turbo đưa máy vào trạng thái làm lạnh mạnh, tăng tốc độ thổi gió để đưa nhiệt độ phòng nhanh hơn về gần mức cài đặt. Chế độ này hữu ích khi vừa về nhà vào buổi chiều hoặc bắt đầu sử dụng phòng họp đã đóng kín nhiều giờ.
Sau khi phòng đã dễ chịu, có thể trở về chế độ COOL thông thường và chọn tốc độ quạt phù hợp. Chẳng hạn, dùng Turbo ở đầu buổi làm việc rồi giảm quạt khi mọi người đã ngồi ổn định sẽ giúp hạn chế cảm giác gió mạnh tại những vị trí gần máy.
Follow Me nhận nhiệt độ gần sofa hoặc bàn làm việc
Follow Me sử dụng cảm biến nhiệt độ tích hợp trên điều khiển từ xa. Khi kích hoạt, điều hòa dùng thông tin nhiệt độ gần vị trí đặt điều khiển để điều chỉnh quá trình làm lạnh.

Tính năng này hữu ích trong phòng rộng khi khu vực cuối phòng hoặc cạnh cửa sổ ấm hơn vùng gần dàn lạnh. Có thể đặt điều khiển trên bàn cạnh sofa hoặc bàn làm việc, tại vị trí truyền được tín hiệu tới máy. Tránh đặt điều khiển sát kính đang có nắng, gần thiết bị tỏa nhiệt hoặc ngay trước cửa gió để cảm biến phản ánh sát hơn nhiệt độ tại chỗ ngồi.
Lưới lọc bụi HD và màng lọc Cold Catalyst
Lưới lọc HD giữ lại bụi trong luồng không khí hồi vào dàn lạnh, hỗ trợ hạn chế bụi đi sâu vào bộ trao đổi nhiệt. Khi lưới tích tụ bụi, lưu lượng gió có thể giảm và máy cần thời gian dài hơn để làm mát khu vực sử dụng. Vì vậy, có thể kiểm tra lưới theo mức bụi thực tế của phòng.
Màng lọc Cold Catalyst hỗ trợ xử lý một số thành phần gây mùi trong luồng khí đi qua. Khi vệ sinh, cần thực hiện theo hướng dẫn cho từng bộ phận lọc. Với phòng khách gần khu vực nấu ăn, hạn chế nguồn mùi đi vào phòng cũng giúp duy trì cảm giác dễ chịu khi bật máy.
Self Clean hỗ trợ làm sạch dàn lạnh
Self Clean hỗ trợ làm sạch và giảm hơi ẩm tồn đọng trong dàn lạnh sau quá trình vận hành. Khi bề mặt bên trong khô hơn, máy hạn chế được điều kiện thuận lợi cho mùi ẩm phát sinh khi bật lại.
Với máy lạnh Midea MSAFII-18CRN8 dùng hằng ngày, cần kiểm tra thêm lưới lọc, máng nước ngưng và đường thoát nước. Nếu gió yếu hoặc dàn lạnh có mùi kéo dài, nên vệ sinh các bộ phận liên quan theo tình trạng thực tế.
Sleep, hút ẩm và hẹn giờ bật tắt
Các tiện ích trên điều hòa 18000 BTU Midea MSAFII-18CRN8 phục vụ nhu cầu nghỉ ngơi, giảm ẩm và chủ động thời gian vận hành.
| Chức năng | Công dụng |
|---|---|
| Sleep | Điều chỉnh cách vận hành trong thời gian ngủ, hỗ trợ giảm cảm giác lạnh khi nghỉ ngơi kéo dài. |
| Hút ẩm – DRY | Hỗ trợ tách hơi ẩm khi không khí có cảm giác ẩm, bí vào những ngày mưa. |
| Hẹn giờ bật/tắt | Chủ động bật máy trước khi sử dụng phòng hoặc tắt sau khi kết thúc buổi làm việc. |
| Tự khởi động lại | Tiếp tục vận hành khi nguồn điện được khôi phục sau gián đoạn. |
| Hiển thị nhiệt độ | Giúp quan sát nhiệt độ cài đặt trên mặt dàn lạnh. |
Công suất điện 1.660 W và máy nén Rotary
Điều hòa Midea MSAFII-18CRN8 có công suất điện định mức 1.660 W, chỉ số EER 3,2 và CSPF 3,2. Nếu máy duy trì đúng mức công suất này trong một giờ, điện năng tương ứng là 1,66 kWh.
Máy nén Rotary tốc độ cố định duy trì nhiệt độ bằng chu kỳ chạy và ngắt. Khi phòng đạt gần mức cài đặt, máy nén có thể tạm ngắt rồi chạy lại khi nhiệt độ tăng. Điện năng thực tế phụ thuộc vào tổng thời gian máy nén hoạt động, mức nhiệt cài đặt và lượng nhiệt đi vào phòng.
Với phòng thường mở cửa, có nhiều người hoặc thiết bị tỏa nhiệt, máy có thể cần chạy lâu hơn. Khi dự trù chi phí sử dụng, nên tính theo số giờ bật máy cùng điều kiện vận hành của phòng.
Dàn Golden Fin và môi chất lạnh R32
Lớp phủ Golden Fin trên dàn trao đổi nhiệt hỗ trợ chống ăn mòn do hơi ẩm và các tác nhân ngoài môi trường. Máy sử dụng môi chất lạnh R32, lượng nạp theo catalogue là 750 g.
Máy có chức năng phát hiện rò rỉ môi chất và tự chẩn đoán lỗi. Khi xuất hiện dấu hiệu bất thường hoặc mã lỗi, người dùng có thể ghi nhận thông tin hiển thị để kỹ thuật viên xác định khu vực cần kiểm tra.
Kích thước và thông số đường ống lắp đặt
Dàn lạnh rộng 95,7 cm, cao 30,2 cm, sâu 21,3 cm và nặng 11 kg. Dàn nóng rộng 76,5 cm, cao 55,5 cm, sâu 30,3 cm và nặng 33,6 kg. Khi bố trí trong hộc kỹ thuật hoặc trên hệ tủ, cần tính thêm khoảng thoáng trao đổi nhiệt và chỗ thao tác khi vệ sinh.
Máy dùng ống lỏng 6,35 mm và ống gas 12,7 mm, thường gọi là ống đồng 6/12. Chiều dài ống tối đa 25 m, chênh lệch độ cao tối đa giữa hai dàn 10 m. Nếu dùng lại ống âm tường, kỹ thuật viên cần kiểm tra cỡ ống, độ kín và tình trạng bảo ôn trước khi xác nhận khả năng sử dụng.
Thông số kỹ thuật điều hòa Midea MSAFII-18CRN8
Kích thước dưới đây được trình bày theo thứ tự rộng × cao × sâu.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu và dòng sản phẩm | Midea X-Cool |
| Mã sản phẩm | MSAFII-18CRN8 |
| Kiểu máy | Điều hòa treo tường 1 chiều làm lạnh |
| Máy nén | Rotary, không Inverter |
| Nhóm công suất | 2 HP |
| Công suất lạnh định mức | 18.000 BTU/h |
| Diện tích tham khảo | Khoảng 20–30 m², tùy tải nhiệt |
| Công suất điện định mức | 1.660 W |
| Nguồn điện | 220–240 V, 1 pha, 50 Hz |
| EER / CSPF | 3,2 / 3,2 |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | 790 / 640 / 520 m³/h |
| Độ ồn dàn lạnh | 41 / 36 / 32 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 57 dB(A) |
| Kích thước dàn lạnh | 957 × 302 × 213 mm |
| Khối lượng tịnh dàn lạnh | 11 kg |
| Kích thước dàn nóng | 765 × 555 × 303 mm |
| Khối lượng tịnh dàn nóng | 33,6 kg |
| Môi chất lạnh / lượng nạp | R32 / 750 g |
| Đường kính ống lỏng / ống gas | 6,35 / 12,7 mm |
| Chiều dài ống tối đa | 25 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 10 m |
| Lọc khí | Lưới lọc HD, màng lọc Cold Catalyst |
| Chức năng | Turbo, Follow Me, Self Clean, Sleep, hút ẩm, hẹn giờ, tự khởi động lại, phát hiện rò rỉ môi chất và báo lỗi |
| Nơi sản xuất | Thái Lan |
| Bảo hành công bố | Máy 3 năm, máy nén 5 năm, theo điều kiện áp dụng |
Liên hệ Điện máy MINH TRÍ THÀNH để kiểm tra giá bán, tình trạng hàng và nhận báo giá giao lắp đúng mã điều hòa Midea MSAFII-18CRN8 18000 BTU 1 chiều.
Đánh giá và nhận xét
Sản phẩm tương tự
để được giảm thêm
để được giảm thêm

Điều hòa Casper TC-18IS36 Inverter 1 chiều 18000 BTU
Máy giặt Electrolux EWF1043R7SC 10 kg UltimateCare 700
Tivi LG OLED77C5PSA 77 inch OLED evo 4K, bộ xử lý AI α9 Gen 8
Điều hòa Midea MSAFII-10CRN8 1 chiều 9.000 BTU
Tủ lạnh LG LTB31BLMA Inverter 315 lít làm đá tự động
Điều hòa Nagakawa NS-C09R2B52 9000 BTU 1 chiều
Điều Hòa Casper SC-24FS33 24000 BTU 1 Chiều
Tủ lạnh LG GR-X257BG 635 lít màu be InstaView side by side
Điều hòa Casper GH-18IS35 2 chiều Inverter 18000 BTU
Điều Hòa Casper SH-09FS32 2 Chiều 9000 BTU
Máy giặt Aqua AQD-A852J BK 8.5 kg cửa trước
Tủ lạnh Aqua AQR-M536XA(GB) 469 lít Multi Door
Điều hòa LG IDC09M1 Inverter 1 HP AI Air cánh gió kép Dual Vane
Tủ lạnh LG LBD33BLMA Inverter 332 lít ngăn đá dưới
Tivi LG 55QNED80BSA 55 inch QNED Mini LED 4K AI 2026
Smart Tivi 65 Inch LG UHD AI 4K 65UA7350PSB
Tủ lạnh LG GR-X257BL 635 lít InstaView Door-in-Door
Tủ lạnh Aqua AQR-T220FA(FB) 189 lít ngăn đá trên
Smart Tivi UHD LG 43UA7350PSB AI 4K 43 inch
Tủ lạnh LG F51EG Inverter 510 lít 4 cánh màu be
Máy giặt lồng ngang Aqua AQD-A902J BK 9Kg
Điều hòa Casper JC-09IU36 1 chiều inverter 9000BTU
Tủ lạnh Aqua AQR-T238FA(FB) 211 lít Twin Inverter
Tủ lạnh Aqua AQR-T239FA(HB) 212 lít Twin Inverter
Máy giặt LG FB1209S5M 9kg Inverter lồng ngang
Điều hòa LG IFC18M1 Inverter 18000 BTU 1 chiều
















