Hàng cao cấp
giảm 50%
Điều hòa Nagakawa NS-C18R2B52 1 chiều 18000 BTU
Giá bán: Liên hệ
Đặc điểm nổi bật
- Máy lạnh 1 chiều 2 HP (18.000 BTU) đáp ứng tốt nhu cầu làm mát cho phòng rộng từ 20 đến 30m².
- Sử dụng môi chất lạnh R-32 giúp nâng cao hiệu quả làm lạnh và giảm thiểu tác động đến môi trường.
- Chế độ Sleep hỗ trợ vận hành êm dịu, giữ nhiệt độ thoải mái khi ngủ.
- Dàn trao đổi nhiệt phủ lớp chống ăn mòn Golden Fin giúp máy bền bỉ hơn trong điều kiện khí hậu ẩm.
- Tích hợp các tính năng như: hẹn giờ tắt, tự khởi động lại khi có điện và phát hiện lỗi tự động, giúp quá trình sử dụng an toàn.
Mua hàng Online: 03 75 76 9339 (8:00-21:30)
Thông tin sản phẩm
Điều hòa Nagakawa NS-C18R2B52 là mẫu máy treo tường 1 chiều làm lạnh, 2 HP, thuộc dòng Mono B52 không Inverter và được sản xuất tại Malaysia. Máy có công suất lạnh 18.000 BTU/h, lưu lượng gió tối đa 1.150 m³/h, phù hợp để cân nhắc cho phòng khách, phòng làm việc hoặc phòng ngủ lớn khoảng 20–30 m² có tải nhiệt vừa phải.
Các chức năng chính gồm Super làm lạnh nhanh, I-FEEL cảm biến nhiệt độ tại điều khiển, Sleep, Eco và hút ẩm độc lập. Máy cũng được trang bị dàn trao đổi nhiệt phủ Golden Fin, hẹn giờ 24 giờ, tắt màn hình hiển thị và tự khởi động lại sau khi nguồn điện được khôi phục.
Công suất 18.000 BTU/h và lưu lượng gió lớn cho phòng rộng
Nagakawa NS-C18R2B52 có công suất làm lạnh 18.000 BTU/h, tương đương khoảng 5,28 kW công suất lạnh. Khi chọn máy cho phòng gần 30 m², nên xem thêm chiều cao trần, diện tích kính và số người sử dụng. Phòng khách có cửa ngăn thường dễ duy trì nhiệt độ hơn phòng cùng diện tích mở thông bếp hoặc cầu thang.
Dàn lạnh có ba mức lưu lượng gió 1.150 / 1.050 / 900 m³/h. Khả năng đưa gió là thông số đáng xem khi bố trí máy trong phòng dài, nơi sofa hoặc bàn làm việc nằm xa dàn lạnh.
| Cấp quạt | Lưu lượng gió | Độ ồn công bố | Cách sử dụng |
|---|---|---|---|
| Cao | 1.150 m³/h | 49 dB(A) | Khi phòng còn nóng hoặc cần đưa luồng khí mát tới khu vực xa máy. |
| Trung bình | 1.050 m³/h | 47 dB(A) | Khi phòng đã dịu và vẫn cần duy trì luồng gió lưu thông. |
| Thấp | 900 m³/h | 45 dB(A) | Khi khu vực sử dụng đã đủ mát và muốn giảm tốc độ gió. |
Máy hỗ trợ đảo gió lên xuống để thay đổi góc thổi. Với phòng khách dài, vị trí treo nên có đường gió thông tới chỗ ngồi xa nhất. Nếu phía trước máy có dầm, tủ cao hoặc vách trang trí, cần kiểm tra chúng có cản luồng khí trước khi tới khu vực sử dụng hay không.
Super hỗ trợ làm lạnh nhanh khi mới bật máy
Super đưa điều hòa vào trạng thái làm lạnh mạnh để nhanh chóng đưa phòng về gần nhiệt độ cài đặt. Chế độ này hữu ích khi vừa về nhà vào buổi chiều, mới mở phòng họp hoặc bắt đầu sử dụng căn phòng đã đóng kín nhiều giờ.
Sau khi phòng đã dịu, có thể chuyển về COOL và chọn mức quạt theo nhu cầu. Ví dụ, phòng làm việc có thể dùng Super ở đầu buổi, sau đó giảm quạt khi mọi người đã ngồi ổn định. Thời gian hạ nhiệt còn phụ thuộc vào nhiệt độ ban đầu, độ kín cửa và nguồn nhiệt từ kính, máy tính hoặc các thiết bị đang hoạt động.
I-FEEL nhận nhiệt độ gần vị trí người dùng
I-FEEL sử dụng cảm biến tích hợp trên điều khiển từ xa để ghi nhận nhiệt độ gần nơi đặt điều khiển. Tính năng này hữu ích trong phòng rộng khi nhiệt độ cạnh dàn lạnh khác với khu vực sofa, bàn họp hoặc góc làm việc.
Khi dùng I-FEEL, có thể đặt điều khiển trên bàn gần chỗ ngồi, ở vị trí truyền được tín hiệu đến máy. Nên tránh nơi có nắng chiếu, cạnh thiết bị tỏa nhiệt hoặc ngay trước cửa gió. Những vị trí này có thể làm cảm biến ghi nhận mức nhiệt khác với khu vực người dùng thực sự cần làm mát.
Hút ẩm độc lập với năng suất công bố 1,8 lít/giờ
Điều hòa Nagakawa 18000 BTU NS-C18R2B52 có chức năng hút ẩm với năng suất tách ẩm công bố 1,8 lít/giờ. Hơi nước trong không khí ngưng tụ trên dàn lạnh rồi thoát ra ngoài theo đường nước ngưng. Lượng nước tách được thay đổi theo nhiệt độ và độ ẩm thực tế.
Có thể chọn chế độ hút ẩm khi phòng đã tương đối mát nhưng vẫn có cảm giác ẩm, bí trong những ngày mưa hoặc nồm. Khi phòng đang nóng và cần hạ nhiệt rõ rệt, COOL phù hợp hơn. Đường thoát nước ngưng cần thông thoáng để máy thoát nước đều khi vận hành.
Công suất điện 1.790 W và chế độ Eco
NS-C18R2B52 có công suất điện định mức 1.790 W, dòng điện định mức 8,39 A, CSPF 3,12 và nhãn năng lượng 1 sao. Công suất lạnh 5,28 kW thể hiện khả năng lấy nhiệt ra khỏi phòng. Công suất điện 1,79 kW dùng để quy đổi điện năng ở điều kiện định mức.
Nếu máy duy trì đúng mức 1.790 W trong một giờ, điện năng tương ứng là 1,79 kWh. Đây là mẫu điều hòa 18000 BTU không Inverter, duy trì nhiệt độ bằng chu kỳ chạy và ngắt máy nén. Tổng điện năng thực tế phụ thuộc vào thời gian máy nén chạy, nhiệt độ cài đặt và lượng nhiệt đi vào phòng.
Eco là chế độ hỗ trợ tiết kiệm điện trong quá trình vận hành. Có thể sử dụng khi phòng đã mát và nhu cầu làm lạnh giảm. Với phòng mở cửa liên tục hoặc có nhiều kính đón nắng, tải nhiệt cao có thể khiến máy cần chạy lâu hơn để duy trì nhiệt độ.
Sleep, Auto, hẹn giờ và tắt đèn hiển thị
Nhóm tiện ích trên máy lạnh Nagakawa NS-C18R2B52 cho phép điều chỉnh cách máy hoạt động theo thời điểm sử dụng phòng.
| Chức năng | Công dụng |
|---|---|
| Sleep | Chế độ vận hành dành cho thời gian ngủ và nghỉ ngơi, ưu tiên cảm giác dễ chịu. |
| Auto | Bộ điều khiển tự nhận biết nhiệt độ phòng để chọn cách vận hành phù hợp. |
| Timer 24 giờ | Hẹn giờ bật trước khi sử dụng phòng hoặc tắt sau khi kết thúc buổi làm việc. |
| Display/Light | Bật hoặc tắt màn hình dàn lạnh, hữu ích khi ánh sáng hiển thị nằm trong tầm nhìn từ giường. |
| Auto Restart | Tự khởi động lại khi nguồn điện được khôi phục sau gián đoạn. |
| Hiển thị mã lỗi | Giúp người dùng ghi nhận tình trạng máy và cung cấp thông tin cho kỹ thuật viên. |
Dàn trao đổi nhiệt Golden Fin và môi chất lạnh R32
Dàn trao đổi nhiệt được phủ Golden Fin để hỗ trợ chống ăn mòn khi tiếp xúc với độ ẩm và các tác nhân ngoài trời. Máy sử dụng môi chất lạnh R32, lượng nạp công bố 675 g. Khi lắp dàn nóng ngoài ban công hoặc trên tường, cần chừa khoảng thoát gió và lối tiếp cận để vệ sinh, bảo dưỡng.
Kích thước dàn lạnh theo bộ thông số dùng trong bài là rộng 97 cm × cao 31 cm × sâu 23 cm, nặng 12,4 kg. Dàn nóng có kích thước rộng 80 cm × cao 55 cm × sâu 30,2 cm, nặng 31,5 kg. Các số đo này giúp xác định mặt tường treo, khoảng đặt giá đỡ và đường đưa thiết bị vào vị trí lắp.
Thông số kỹ thuật điều hòa Nagakawa NS-C18R2B52
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu và dòng máy | Nagakawa Mono B52 |
| Mã sản phẩm | NS-C18R2B52 |
| Kiểu máy | Điều hòa treo tường 1 chiều làm lạnh |
| Công nghệ máy nén | Không Inverter |
| Nhóm công suất | 2 HP |
| Công suất làm lạnh | 18.000 BTU/h, khoảng 5,28 kW |
| Diện tích làm lạnh tham khảo | Khoảng 20–30 m², tùy tải nhiệt |
| Công suất điện định mức | 1.790 W |
| Dòng điện định mức | 8,39 A |
| Nguồn điện | 220–240 V, 1 pha, 50 Hz |
| Nhãn năng lượng / CSPF | 1 sao / 3,12 |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | 1.150 / 1.050 / 900 m³/h |
| Độ ồn dàn lạnh | 49 / 47 / 45 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 52 dB(A) |
| Năng suất tách ẩm | 1,8 lít/giờ |
| Kích thước dàn lạnh, rộng × cao × sâu | 970 × 310 × 230 mm |
| Khối lượng dàn lạnh | 12,4 kg |
| Kích thước dàn nóng, rộng × cao × sâu | 800 × 550 × 302 mm |
| Khối lượng dàn nóng | 31,5 kg |
| Môi chất lạnh / lượng nạp | R32 / 675 g |
| Cỡ ống lỏng / ống gas theo bảng công bố | Φ6 / Φ12 mm |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn / tối đa | 5 m / 20 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa hai dàn | 10 m |
| Chức năng chính | Super, I-FEEL, Eco, Sleep, Auto, hút ẩm, đảo gió lên xuống, hẹn giờ, tắt hiển thị, báo mã lỗi và tự khởi động lại |
| Nơi sản xuất | Malaysia |
| Bảo hành sản phẩm | 2 năm, theo điều kiện của Nagakawa |
Liên hệ Điện máy MINH TRÍ THÀNH để kiểm tra giá bán, tình trạng hàng và nhận báo giá giao lắp đúng mã điều hòa Nagakawa NS-C18R2B52 18000 BTU 1 chiều.
Đánh giá và nhận xét
Sản phẩm tương tự
để được giảm thêm
để được giảm thêm

Máy giặt cửa ngang LG AI DD FV1410S4B 10kg Inverter màu đen
Máy giặt LG FV1410S4W1 10 kg AI DD Inverter
Máy giặt Aqua AW13-BP4959K(S8) Inverter 13 kg cửa trước
Máy rửa bát độc lập Bosch SMS6ZCI49E Serie 6 14 bộ
Máy giặt Aqua AW12-B4959U1K(B) Inverter 12 kg cửa trước
Máy giặt Aqua AWM72-316K(S) 7.2 kg kháng khuẩn ABT
Máy giặt LG F2520SNTKA 20kg Inverter AI DD 2.0
Tủ lạnh LG F61BMD Inverter 607 lít 4 cánh
Máy giặt Casper WF-105VG5 10.5 kg cửa trước
Tivi Casper E43FAC110 43 inch Full HD Android TV
Điều hòa LG IFC09M1 Inverter 9.000 BTU
Máy giặt LG FB1209S5M 9kg Inverter lồng ngang
Máy giặt Casper WT-75NG1 7.5 kg cửa trên
Máy giặt Aqua AQW-FR120HT BK 12 kg cửa trên
Máy giặt Aqua AWM9-316K(B) 9 kg cửa trên, giặt thơm Aroma
Smart Tivi UHD LG 43UA7350PSB AI 4K 43 inch
Tủ lạnh Aqua AQR-T220FA(FB) 189 lít ngăn đá trên
Tủ lạnh LG GR-G257BL Side by Side 635 lít InstaView UVnano
Điều hòa LG IDH09M1 Inverter 2 chiều 1 HP
Tủ lạnh LG F40BG 400 lít 4 cánh mặt gương đen
Máy giặt LG FX1412N5G 12kg AI DD Inverter
Máy rửa bát độc lập Bosch SMS8YCI01E Serie 8 14 bộ sấy Zeolith
Máy giặt Electrolux EWF1043R7SC 10 kg UltimateCare 700
Máy giặt Aqua AQD-A852J BK 8.5 kg cửa trước
Điều hòa Casper TC-18IS36 Inverter 1 chiều 18000 BTU












